Từ điển Anh Việt đồng hồ

  • albert albert albert albertdây đồng hồ
  • AutoquartzAutoquartz là ghép của 2 chữ automatic và quartz. Đây là sự kết hợp độc đáo của 2 bộ máy đồng hồ điện tử và 1 phần của đồng hồ cơ. Autoquartz là đồng hồ điện tử chạy bằng pin. Tuy nhiên pin trong đồng hồ Autoquartz là pin đặc biệt có thể xạc thêm điện tro
  • BraceletDây đồng hồ
  • Buckle Khóa đồng hồ
  • Calibređây là số máy( mã máy) của bộ máy lắp trong đồng hồ
  • Carat (Cara)Carat (Cara) 1 cara = 1/24 lượng vàng nguyên chất trong một hợp kim vàng. Một hợp kim vàng 18 cara chứa 18/24 vàng nguyên chất = 75% hàm lượng vàng nguyên chất
  • CarillonChuông chùm; Một chuông chứa nhiều hơn hai chuông đĩa được gọi là chuông chùm
  • CaseVỏ đồng hồ
  • Case backNắp đáy của đồng hồ
  • Case back gasketGioăng náy đáy đồng hồ
  • ChimeĐánh chuông, từ này hay sử dụng trong đồng hồ cổ để chỉ đồng hồ đang ở trạng thái phát ra tiếng chuông
  • Chronogaphchức năng bấm giờ thể thao
  • ChronometerChronometer là giấy chứng nhận về độ chính xác của đồng hồ đeo tay
  • Coaxial EscapementNgựa đồng trục đó là Ngựa ba càng dùng dong máy đồng hồ của Omega để giảm thiểu ma sát
  • Crown Núm vặn đồng hồ
  • Crown gasketGioăng núm: núm đồng hồ hay được rút ra để chỉnh giờ, lên giây, chỉnh lại ngày tháng... vì vậy, để ngăn chặn nước thâm nhập vào bên trong người ta lắp 1 vòng gioăng cao su bên trong núm để chặn nứơc.Gioăng núm được chọn phải làcao su có chất lượng tốt nhấ
  • Crystal gasket Giăng kính nằm giữa kính và vỏ đồng hồ, thường bằng nhưa, để tăng cưòng sự kín khít không cho nước thâm nhập vào bên trong đồng thời tác dụng như một đệm đàn hồi tránh làm vỡ kính trong quá trình sử dụng như: dãn nở nhiệt, có xung động khi va chạm...
  • Daily RateSai số cho phép của đồng hồ trong một ngày
  • Date Display (Hiển thị ngày
  • Dial mặt số
  • DialMặt số của đồng hồ để ta xem thời gian
  • Diving WatchĐồng hồ lặn tức là Được thiết kế đặc biệt cho công việc lặn sâu. Đồng hồ lặn được thiết kế vừa vặn với nút vặn bằng vít và gờ lắp kính đơn hướng để tính phút. Đồng hồ này dùng để tính tổng thời gian người thợ lặn ở dưới nước. Đồng hồ này chịu được áp suất
  • Diving Watch Đồng hồ lặn
  • Domed crystalkính cong
  • Dual TimerĐồng hồ kép, hiển thị 2 múi giờ
  • Dual TimerĐồng hồ kép là một loại đồng hồ hiển thị được 2 múi giờ cùng lúc
  • EscapementCon ngựa, có tác dụng biến chuyển động tròn xoay của bánh răng gai thành xung lực truyền cho bộ vành tóc
  • Escapement WheelBánh răng gai
  • GasketGioăng đáy
  • GMT( Greenwich Mean Time)Giờ chuẩn theo múi giờ ở Greenwich). GMT cũng là một thuật ngữ đôi khi dùng để mô tả một loại đồng hồ hiển thị đồng thời giờ của nhiều nơi trên thế giới.
HOTLINE: 0967.842.239 - 218 Nguyễn Văn Cừ, LB,HN